chó sói in English – Vietnamese-English Dictionary

147
0
  • người ta nghĩ nó bị chó sói
    đánh.

    they think he was attacked by a wolf.

    Bạn đang xem: chó sói in English – Vietnamese-English Dictionary

  • người chăn bảo vệ chiên khỏi các loài thú dữ như sư tử, chó sói và gấu.

    the shepherd protects his sheep from predators, such as lions, wolves, and bears.

  • en a wolf (animal)

opensubtitles2018.v3

chó sói tuyệt chủng ở nước mình rồi.

wolves went extinct in our country.

qed

opensubtitles2018.v3

opensubtitles2018.v3

mặt nạ gọi là “loup,” là tiếng pháp của từ “chó sói.”

the mask is called a “loup,” french for “wolf.”

wikimatrix

chó sói liên tục ở đây cả tuần.

those coyotes were on and on for all week.

opensubtitles2018.v3

tôi biết tiếng kêu của mấy con chó sói khốn nạn.

Xem thêm: Sói Bắc Cực – Wikipedia tiếng Việt

i know the sound of a fucking wolf!

opensubtitles2018.v3

opensubtitles2018.v3

tiếng hú của lũ chó sói nghe khủng khiếp với tôi sau tiếng thét của bầy thiên nga.”

the howling of the wolves sounded ugly to me after the song of the swans.”

wikimatrix

làm thế nào mà chó sói lại không đến đây nhỉ?

how come you reckon the coyotes ain’t been at them?

opensubtitles2018.v3

không phải chó sói đâu.

dan, that’s not a wolf, man.

opensubtitles2018.v3

chẳng phải là tiếng chó sói sao?

wasn’t that the sound of a wolf?

qed

giống chó sói, chó biết thứ bậc.

like wolves, dogs are hierarchy conscious.

jw2019

qed

chó sói canis latrans.

canis latrans, how lovely.

opensubtitles2018.v3

Ở trung quốc và mông cổ, chó sói chỉ được bảo vệ trong khu bảo tồn.

in china and mongolia, wolves are only protected in reserves.

wikimatrix

chó sói sẽ đào nó lên, hay bọn trộm da đỏ săn tìm da đầu của nó.

the wolves would dig it up, or thieving indians looking for scalps.

opensubtitles2018.v3

Xem thêm: Chó sói Tasmania – Wikipedia tiếng Việt

dữ hơn chó sói trong đêm.

and they are fiercer than wolves in the night.

jw2019

tên gọi antirrhinaceae (mõm chó/sói) cũng đã được đề nghị để thay cho tên gọi plantaginaceae.

the name antirrhinaceae has been proposed for conservation over plantaginaceae.

wikimatrix

opensubtitles2018.v3

trước đó, biểu tượng chó sói, lợn rừng, bò rừng và ngựa cũng được sử dụng.

before that time, the wolf, boar, bull and horse were also used.

wikimatrix

những con chó sói chết tiệt!

opensubtitles2018.v3

người ta nghĩ nó bị chó sói tấn công.

they think he was attacked by a wolf.

opensubtitles2018.v3

cây mũ thầy tu với cây bả chó sói khác nhau ở chỗ nào?

what is the difference between monkshood and wolfsbane?

opensubtitles2018.v3

hình dạng thật của jiro là một con chó sói.

jiro’s true form is a wolf.

wikimatrix

the most popular queries list: 1k, ~2k, ~3k, ~4k, ~5k, ~5-10k, ~10-20k, ~20-50k, ~50-100k, ~100k-200k, ~200-500k, ~1m

Nguồn: https://thucanh.vn
Danh mục: Chó sói

Chào bạn Mình là Đàm Thanh Huyền My, là Admin của Website thucanh.vn . Mục đích của mình là chia sẻ kiến thức đến cho bạn đọc và gắn kết thành một cộng đồng về Thú Cảnh. Hãy like, share nếu bạn thấy bài viết hữu ích. Các bạn có thể join vào group Cộng đồng thú cảnh để đặt câu hỏi và chia sẻ kiến thức về thú cưng của mình nhé.