Đặt câu với từ sủa, mẫu câu có từ ‘sủa’ trong từ điển Tiếng Việt

1. Sủa trăng

2. ( Tiếng sủa )

3. (Tiếng chó sủa)

Advertisement

4. Ápram đã sủa.

5. Con chó sủa.

6. Tôi biết sủa.

7. Ra lệnh cho con chó ngừng sủa và giới hạn của việc sủa.

Advertisement

8. Chó thì sủa.

9. Đừng cho chó sủa!

10. Con chó sẽ sủa.

11. Bồ sủa bậy quá.

12. Hay tiếng chó sủa?

Advertisement

13. Chó không ngừng sủa.

14. Chó sẽ phải sủa

15. Con chó có sủa không?

16. Chó sủa thì không cắn.

17. Con chó không biết sủa.

18. Không khác với việc chó sủa.

Advertisement

19. Đứa nào sủa gọi bố thế?

20. Lũ chó sủa suốt cả đêm.

21. Tình hình không sáng sủa lắm.

22. ” Chúng không sủa ” là ý gì?

23. Chó sủa không bao giờ cắn!

24. Có chút sáng sủa nào không?

Advertisement

25. ” Tôi có lông “, ” Tôi thích sủa “.

26. Hãy nhìn vào mặt sáng sủa.

27. Chó Mỹ sủa ” bow-wow bow-wow. “

28. Tương lai sáng sủa chết tiệt đó.

29. Chó không cắn được thì đừng sủa!

Advertisement

30. Chúng không phải là loại chó sủa.

31. Hàng xóm nghe chó sủa dữ dội.

32. Đêm nằm bỗng nghe tiếng chó sủa.

33. Tại sao con chó đó không sủa?

34. Cô ta chỉ sủa chứ không cắn đâu

35. Tôi nhấn chuông vì chó của anh sủa.

36. Chó Trung Quốc sủa ” wong-wong wong-wong! “

37. Mình nghe được ” Tiếng sủa lúc chạng vạng “!

38. ( Tiếng chim hót, chuông ngân, và chó sủa )

39. Văn ông sáng sủa và có phong cách riêng.

40. Tom có sự nghiệp sáng sủa là thầy thuốc.

41. Cô ta chỉ sủa chứ không cắn đâu.

42. Con chó chết sủa quái gì thế nhỉ?

43. nên mày sủa thế lại càng khó ngửi hơn.

44. Luôn phải sủa, đôi khi cắn và hù dọa.

45. Chúng tôi cần nghe tiếng sủa hùng dũng nhất!

46. Tôi cũng nhớ tiếng sủa của con chó đó

47. Con chó nhà hàng xóm cứ suốt ngày sủa.

48. Ông già sắp sủa bóp nát khí quản con đây.

49. Tình hình có thực sự sáng sủa hơn không?

50. Chúng ta đã sủa, và bọn chim đã bay.

51. Tôi chỉ nghe tiếng chó sủa và tiếng súng nổ.

52. Biết phán đoán đúng khi gặp một con chó sủa.

53. Tôi đã nhìn thấy robot bị chỉnh sủa nhiều năm.

54. Tôi nghe tiếng chó sủa, và ngửi thấy mùi gas.

55. Giá mà tôi gọi trong tình hình sáng sủa hơn.

56. Câu chuyện về ” Tiếng sủa lúc chạng vạng ” đó mà.

57. Và nó có thể sủa 6 ngôn ngữ khác nhau đấy.

58. Đầu óc ổng sáng sủa, và ổng nhớ rất nhiều chuyện.

59. Con nào kêu “ủn ỉn”? Con nào sủa “gâu gâu”?

60. Nhóm nghị sĩ của bang này cũng không sáng sủa lắm.

61. Tôi bảo đảm buổi sáng mọi việc sẽ sáng sủa hơn.

62. 3 Tình-hình thế-giới không có mòi sáng-sủa hơn.

63. Tôi nghe thấy con chó của chúng tôi sủa suốt đêm.

64. Tương lai của nước Hậu Yên lúc đó thật không sáng sủa.

65. Kiểu thư sinh sáng sủa như cậu không hợp với tôi

66. Tôi nghĩ rằng mình có thể làm nó sáng sủa hơn

67. Và trên đường, hãy học cách sủa như một chú chó thật.

68. Chúng tôi đã yêu cầu anh cho lũ chó bớt sủa đi.

69. Anh chả là cái gì ngoài một con chó sủa bị xích.

70. Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào.

71. Đó là những thứ ngươi bắt đầu sủa sau khi bị thiến à?

72. Chúng mơ tới những làn da sáng sủa và những mái tóc dài.

73. Không khí quá mù mịt khiến các con đường lại trông sáng sủa.

74. Cưng ơi, chúng ta phải đợi cho thời tiết sáng sủa hơn.

75. Cô lập một con bò hay cừu bằng cách… sủa hay tru.

76. Cảnh khuyển không sủa khi phát hiện ra bom, thưa Tổng thống.

77. Hy vọng của tôi nhưng những gì bắn e’er trở lên sáng sủa?

78. “Chúng tôi mặc bộ đồng phục mùa hè với màu sắc sáng sủa.

79. Tại sao việc giữ mắt sáng sủa là điều quan trọng trong lúc này?

80. Ý tưởng sáng sủa lần cuối ông ta có suýt làm Barry bỏ mạng.

Source: https://thucanh.vn
Category: Chó cảnh

5/5 - (2 votes)

Bài viết liên quan