Đua chó trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Giống như đua ngựa, đua chó săn thường cho phép công chúng để đặt cược vào kết quả.

As with horse racing, greyhound races often allow the public to bet on the outcome.

Bạn đang đọc: Đua chó trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Advertisement

WikiMatrix

Họ đánh cá những cuộc đua ngựa và đua chó.

They bet on horse races and dog races.

LDS

Ngày mai ta sẽ tới trường đua chó và đặt hết vô con Tia Chớp Trơn.

Advertisement

Tomorrow we go to the dog track and bet it all on Greased Lightning.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng được sử dụng cho mục đích giải trí, và trong sự kiện đua chó kéo xe như Iditarod và Yukon Quest.

They are used for recreational purposes and racing events, such as the Iditarod Trail and the Yukon Quest.

WikiMatrix

Advertisement

Các con chó Husky đáp ứng các tiêu chuẩn của các cuộc đua chó đẳng cấp thế giới là vô cùng quý giá.

Huskies that fulfill the demanding performance standards of world-class dogsled racing are extremely valuable.

WikiMatrix

Đường chạy quanh sân từng diễn ra cuộc đua ô tô từ năm 1928 tới 1932, đua chó từ 1933 tới 1968, và đua xe cỡ nhỏ năm 1948.

The running track was used for dirt track racing between 1928 and 1932, greyhound racing from 1933 to 1968, and Midget car racing in 1948.

WikiMatrix

Advertisement

Trong một số trò chơi, thú cưng tham dự các cuộc thi (ví dụ: các cuộc đua ngựa và các cuộc đua chó) để giành giải thưởng.

In some games, the pets attend competitions (e.g. horse races and dog races) to win prizes.

WikiMatrix

Cũng có thể truy cập từ bản đồ vào một sòng bạc, trong đó có một số minigames, bao gồm các máy đánh bạc, blackjack, chơi bài xì tố, đua chó chihuahua và đấu trường.

Also accessible from the map is a casino, which contains a number of minigames, including slots, blackjack, poker, chihuahua racing and a fighting arena.

WikiMatrix

Advertisement

Đua chó Greyhound một hình thức phổ biến của đua thú, ngày trở lại những năm 1800 tại Hoa Kỳ, sau khi những con chó đã được đưa từ châu Âu để giúp kiểm soát số lượng thỏ.

Greyhound racing, a popular form of animal racing, dates back to the 1800s in the United States, after the dogs were brought over from Europe to help control the hare population.

WikiMatrix

Tuy nhiên, trong năm 1967, Dorothy Page, người chịu trách nhiệm tổ chức kỷ niệm 100 năm của Alaska, đã cho phép dọn dẹp con đường 14 km thuộc đường mòn để tổ chức cuộc thi đua chó kéo xe.

However, in 1967, Dorothy Page, who was conducting Alaska’s centennial celebration, ordered 14 kilometres (9 miles) of the trail to be cleared for a dog sled race.

Advertisement

WikiMatrix

Ngoài ra, chó Husky còn được nuôi với vai trò là một vật nuôi và các nhóm hoạt động nhằm tìm kiểm chủ cho những con chó đuachó kéo xe trượt tuyết về hưu.

Huskies are also today kept as pets, and groups work to find new pet homes for retired racing and adventure trekking dogs.

WikiMatrix

Một số loại đua động vật nổi tiếng nhất có thể là đua ngựa, đua chó (đua chó Greyhound), đua bồ câu, đua lạc đà, và (kể cả đua la chủ yếu diễn ra ở một số vùng của California) cũng như nhiều hơn.

Some of the most well known types of animal racing may be, Horse racing, Dog racing (Greyhound racing), Pigeon racing, Camel racing, and (even Mule racing which mainly takes place in some parts of California etc,) as well as many more.

WikiMatrix

Nó cũng có Globe Derby Park cho Harness đua mở cửa vào năm 1969, và vào năm 1973 đã trở thành địa điểm đua xe khai thác hàng đầu của Adelaide tiếp quản từ Wayville Showgrounds, cũng như Greyhound Park cho lễ đua chó greyhound mở cửa vào năm 1972.

It also has Globe Derby Park for Harness racing that opened in 1969, and by 1973 had become Adelaide’s premier harness racing venue taking over from the Wayville Showgrounds, as well as Greyhound Park for greyhound racing that opened in 1972.

WikiMatrix

Cá cược thể thao cũng có thể áp dụng vào các sự kiện không thể thao, như các cuộc thi truyền hình thực tế và các cuộc bầu cử chính trị, và các cuộc thi không phải giữa con người với nhau như đua ngựa, đua chó và chọi chó.

Sports betting can also extend to non-athletic events, such as reality show contests and political elections, and non-human contests such as horse racing, greyhound racing, and illegal, underground dog fighting.

WikiMatrix

Ballynennan Moon là một chú chó đua thuộc giống Greyhound nổi tiếng trong Thế chiến II.

Ballynennan Moon was a famous racing greyhound during World War II.

WikiMatrix

Gầy nhom như con chó đua.

As lean as a whippet I was!

OpenSubtitles2018. v3

Giống greyhound là giống chó đua.

A greyhound is a racing dog.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ, sách Sử ký của Tư Mã Thiên có dẫn lại một ghi chép thời Tề Tuyên công nước Tề (trị vì từ 319 TCN đến 301 TCN) rằng kinh đô Lâm Truy của nước Tề khi đó giàu có tới mức dân thành ai cũng có thể tham gia các hoạt động giải trí như chơi nhạc, chọi gà, đua chó, chơi Lục bác và chơi Thúc cúc.

For example, the Records of the Grand Historian records a speech made during the reign of King Xuan of Qi (reigned 319–301 BCE) that claims that the capital city of Linzi was so wealthy that its citizens were all able to indulge in activities such as playing musical instruments, cockfighting, dog racing, playing Liubo and playing kick ball.

WikiMatrix

Cuộc đua giống với những con chó lớn chứ Duster?

So what’s it like racing with the big dogs, Duster?

OpenSubtitles2018. v3

Có vài con chó săn để đua.

Own a few greyhounds for racing.

OpenSubtitles2018. v3

Một số trong số chúng có bề ngoài giống với các giống chó đua Husky Siberi (là lai tạo của giống Husky Alaska), nhưng thường nhỏ hơn và gầy hơn với bụng nhỏ hơn đáng kế.

Some of them superficially resemble racing strains of the Siberian husky breed (which is part of the Alaskan husky genetic mix), but are usually smaller and leaner with a more pronounced tuck-up.

WikiMatrix

Thú vui tiêu khiển chính của bà là đua ngựa, nhiếp ảnh, và chó, đặc biệt là những con Pembroke Welsh Corgi của bà.

Her main leisure interests include horse racing, photography, and dogs, especially her Pembroke Welsh corgis.

WikiMatrix

Con chó sau đó theo đội đua hoàn tất phần còn lại của cuộc đua.

The dog then followed the team for the rest of the race.

WikiMatrix

Chó Husky được sử dụng trong đua xe trượt tuyết.

Huskies are used in sled dog racing.

WikiMatrix

Trong điều kiện rất lạnh, Alaska thường đua với một “chiếc áo khoác cho chó” và/hoặc thiết bị bảo vệ bụng.

In very cold conditions, Alaskans often race in “dog coats” and/or belly protectors.

WikiMatrix

Source: https://thucanh.vn
Category: Chó cảnh

5/5 - (2 votes)

Bài viết liên quan