front line trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I heard the medics talking, they’re shipping supplies to the front line from Hanger 2 around midnight, tonight.

Tôi nghe quân y nói họ sẽ tiếp tế cho tiền tuyến vào nửa đêm nay.

Bạn đang đọc: front line trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Aim for their front line.

Nhắm vào dây phía trước ấy.

OpenSubtitles2018. v3

By 19 April the Germans were in full retreat from Seelow Heights, leaving no front line.

Đến ngày 19 tháng 4, người Đức đã rút lui hoàn toàn khỏi Seelow Heights, không còn tuyến nào nữa.

WikiMatrix

An extra armoured car company joined in the reconnaissance operations far behind the front line.

Một đại đội xe thiết giáp phụ tham gia vào các hoạt động trinh sát ở xa phía sau trận tuyến.

WikiMatrix

I, too, should be on the front line.

Tôi cũng thế, nhất là nếu ở tuyến đầu

OpenSubtitles2018. v3

Other songs were performed by Front Line Assembly, Fear Factory, Enemy, Pitbull Daycare and Psycho Pumps.

OCác bài hát khác được thực hiện bởi Front Line Assembly, Fear Factory, Enemy, Pitbull Daycare và Psycho Pumps.

WikiMatrix

In early 1918, entire divisions were beginning to serve on the front lines alongside French troops.

Đầu năm 1918, toàn bộ sư đoàn đã bắt đầu phục vụ trên tuyến đầu cùng với quân đội Pháp.

WikiMatrix

In the Korean War, he was commander of the North Korean troops on the front lines.

Trong chiến tranh Triều Tiên ông là chỉ huy quân đội Bắc Triều Tiên ở tiền tuyến.

WikiMatrix

Both partners share an agreed common objective to improve helicopter services and support to the front line.

Cả hai đối tác chia sẻ một mục tiêu chung đã thống nhất để cải thiện các dịch vụ trực thăng và hỗ trợ cho tiền tuyến.

WikiMatrix

Several Axis attempts to seize Tobruk failed and the front line settled on the Egyptian border.

Tuy nhiên, nhiều nỗ lực của Đức nhằm đánh chiếm vị trí cô lập tại Tobruk đã thất bại và trận tuyến được ổn định lại trên biên giới Ai Cập.

WikiMatrix

We’ll use your strength and endurance to our advantage by having you hold the front line.

Chúng ta sẽ sử dụng sức mạnh của chúng ta và tận dụng mọi lợi thế Chỉ cần anh giữ vững tiền tuyến

OpenSubtitles2018. v3

One awful day, our cannons killed our own men in the front line.

Một ngày kinh khủng kia, đại bác của ta đã giết chết những người lính của chính chúng ta ở tuyến trên.

OpenSubtitles2018. v3

Newer ships now took the 25-year-old ship’s duty on the front lines.

Các con tàu mới hơn giờ đây sẵn có thay thế cho chiếc cựu binh đã 25 năm tuổi trong các hoạt động trên tuyến đầu.

WikiMatrix

F9F-8s were withdrawn from frontline service in 1958–59, replaced by F11F Tigers and F8U Crusaders.

Kiểu F9F-8 được rút khỏi hoạt động của các đơn vị tiền phương vào năm 1958-1959, được thay thế bằng chiếc Vought F8U Crusader và Grumman F11F Tiger.

WikiMatrix

Front line, push!

Hàng đầu… đẩy tới!

OpenSubtitles2018. v3

Her transmission was a constant cause of problems which led to her being withdrawn from frontline service.

Việc cải biến nó gây ra những trục trặc thường xuyên khiến nó phải được rút khỏi những hoạt động trên tuyến đầu.

WikiMatrix

Now front line is now in Belgrade.

Belgrade giờ là tiền tuyến.

OpenSubtitles2018. v3

“Then deliver bread to the front lines,” he said.

Ông ấy nói: “Vậy hãy đem thức ăn ra tiền tuyến”.

jw2019

In 1951, the front line stabilized near the 38th parallel, and both sides began to consider an armistice.

Năm 1951, khi tiền tuyến ổn định gần vĩ tuyến 38, và cả hai bên bắt đầu xem xét về một cuộc đình chiến.

WikiMatrix

And this, as you know, is the German front line.

Và đây, như các vị biết, là phòng tuyến Đức.

OpenSubtitles2018. v3

The battle touches us all, and our children are on the front lines facing the opposing forces.

Cuộc chiến này ảnh hưởng tới tất cả chúng ta, và các trẻ em của chúng ta đang ở trên chiến tuyến trực diện với lực lượng đối lập.

LDS

Have you been long on the front line?

Cô ở vùng chiến tuyến được bao lâu rồi?

OpenSubtitles2018. v3

In 1944, the Wehrmacht had been pressed back along its entire front line in the East.

Trong suốt năm 1944, quân Đức đã bị phản công mạnh mẽ trên toàn bộ chiến tuyến ở phía Đông.

WikiMatrix

This is a system that could put the next generation at the front lines of gathering environmental data.

Đây là một hệ thống mà có thể đưa thế hệ tiếp theo đến với việc thu thập những dữ liệu về môi trường.

ted2019

“Origins” is a report from the front lines of an exciting new field called fetal origins.

“Nguồn gốc” là phần khởi đầu quan trọng của một lĩnh vực mới và thú vị được gọi là nguồn gốc bào thai.

ted2019

Source: https://thucanh.vn
Category: Chó cảnh

Rate this post

Bài viết liên quan