tiếng chim kêu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Giấc ngủ không say, đến nỗi thức giấc vì tiếng chim kêu.

Sleep is so light that one is awakened by the sound of a bird.

Bạn đang đọc: tiếng chim kêu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

jw2019

Tiếng chim kêu thôi.

It’s only a loon.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đi ngang qua nhiều quán ăn và chợ bán chim chóc ồn ào tiếng chim kêu quang quác.

I passed cafés and a bird market full of squawking birds.

LDS

Do là một quần đảo, New Zealand tích luỹ được hệ chim đa dạng và đến khi James Cook tới đây trong thập niên 1770 ông ghi rằng tiếng chim kêu inh tai.

As an island archipelago New Zealand accumulated bird diversity and when Captain James Cook arrived in the 1770s he noted that the bird song was deafening.

WikiMatrix

12 Người truyền đạo nói tiếp: “Hai cánh cửa bên đường đóng lại, và tiếng xay mỏn lần; lúc ấy người ta nghe tiếng chim kêu bèn chờ dậy, và tiếng con gái hát đều hạ hơi”.

12 “And,” continues the congregator, “the doors onto the street have been closed, when the sound of the grinding mill becomes low, and one gets up at the sound of a bird, and all the daughters of song sound low.”

jw2019

Trong rừng, tiếng chim công kêu thường báo hiệu sự hiện diện của một kẻ săn mồi như hổ.

In forests, their calls often indicate the presence of a predators such as the tiger.

WikiMatrix

(Tiếng chim cánh cụt kêu)

( Braying )

ted2019

Tiếng loại chim nào đó kêu trong đêm tối.

A certain type of bird cries in the night.

jw2019

Tiếng kêu của chúng giống như tiếng kêu của chim giẻ cùi, nhưng của chúng thì thánh thót tựa như là uyla-uy-u hay or-iii-ole, không lẫn vào đâu được khi đã nghe thấy.

Their call is a screech like a jay, but the song is a beautiful fluting weela-wee-ooo or or-iii-ole, unmistakable once heard.

WikiMatrix

Không khí tràn ngập tiếng kêu của chim biển, và mức thủy triều thấp đang dịu dàng vỗ về bờ cát.

The air was filled with the cries of seabirds, and the sea, still at low tide, lapped gently at the shore.

Literature

Những tiếng chim bồ câu của hoàng đế có tiếng kêu bao gồm po po po po, và hu hu hu hu call.

The spotted imperial pigeon’s voices include po po po po po, and a hu hu hu hu hu call.

WikiMatrix

Kiểu xướng âm này, được gọi là “Xướng âm kiểu II”, là tiếng kêu tựa như tiếng hót và sử dụng khi chúng nghe thấy tiếng kêu của chim đồ tể và đôi khi là của những con chim săn mồi khác.

This, termed “Type II Vocalization,” is song-like and used when confronted by calling butcherbirds, and sometimes other predatory birds.

WikiMatrix

Lúc báo nguy hiểm cho chim non, chúng phát tiếng kêu nghe giống ki ki kikikikiki.

To warn of impending dangers to a fledgling, the hawk-owl will let out a noise similar to ki ki kikikikiki.

WikiMatrix

Ví dụ, một số loài chim bắt chước tiếng kêu báo hiệu của loài khác để báo hiệu kẻ săn mồi đang đến.

For example, some birds copy the alarm calls of other birds to spread information about approaching predators.

ted2019

Ai chẳng dừng chân mải mê nghe tiếng hót của chim nhại, chim sơn ca hoặc chim thiên cần ở Úc, hoặc tiếng kêu đặc biệt của chim cu cu hay tiếng ríu rít thánh thót của chim ác là ở Úc?

Who does not stop when captivated by the repertoire of a mockingbird, a nightingale, or an Australian superb lyrebird or by the distinctive call of the cuckoo or the musical gurgling of the Australian magpie?

jw2019

Đây là tiếng kêu lâm ly của con chim bé nhỏ.

Call of the Litany Bird.

WikiMatrix

Thí dụ, chim mai hoa có chín loại tiếng kêu.

Chaffinches, for instance, have a vocabulary of nine different calls.

jw2019

Do “quark” (có ý nghĩa duy nhất cho tiếng kêu của chim mòng biển) rõ ràng hướng đến âm điệu với từ “Mark”, cũng như “bark” và những từ như thế, tôi đã phải tìm cách phát âm nó giống như “kwork”.

Since “quark” (meaning, for one thing, the cry of the gull) was clearly intended to rhyme with “Mark”, as well as “bark” and other such words, I had to find an excuse to pronounce it as “kwork”.

WikiMatrix

Tiếng kêu báo động đầy tuyệt vọng đau khổ do 8 hoặc 10 con chim sẻ từ các khu rừng xung quanh cùng kêu.

Desperate cries of distress came as 8 or 10 finches from the surrounding woods came to join in this cry of alarm.

LDS

Chúng kêu tiếng này để cảnh báo mối nguy hiểm từ không trung (chẳng hạn như một con chim đang săn mồi), nhưng lại dùng tiếng kêu khác để báo động hiểm họa từ mặt đất.

They utter one type of call to warn of a threat from the air —such as a patrolling bird of prey— but emit a different call to warn of a threat approaching from the ground.

jw2019

Tiếng kêu inh ỏi khiến chim công dễ bị phát hiện, trong cánh rừng đó thường báo hiệu sự hiện diện của động vật ăn thịt như loài hổ.

Their loud calls make them easy to detect, and in forest areas often indicate the presence of a predator such as a tiger.

WikiMatrix

Chim họa mi” (tiếng Đan Mạch: “Nattergalen”) là một truyện thần kỳ của nhà văn người Đan Mạch Hans Christian Andersen về một hoàng đế thích tiếng leng keng của một con chim giả có trang bị bộ máy phát ra tiếng kêu hơn là tiếng hót của con chim họa mi thật.

The Nightingale” (Danish: “Nattergalen”) is a literary fairy tale written by Danish author Hans Christian Andersen about an emperor who prefers the tinkling of a bejeweled mechanical bird to the song of a real nightingale.

WikiMatrix

Thí dụ, khi anh James còn trẻ, những phụ nữ trong làng thường kéo các con vào nhà mỗi khi nghe thấy tiếng kêu của con korokoro (chim cu cu).

For example, when James was young, women in his village would rush their children inside the house whenever they heard the call of the korokoro bird (common koel).

jw2019

Những tiếng kêu của Chim Toucan hàm nâu hạt dẻ mandibled là một giọng âm thanh nghe như: yo-yip, từng nhịp yip, yip một, nó nghe như giai điệu của bản Dios te dé, Dios te dé (tiếng Tây Ban Nha: “Thiên Chúa ban cho bạn…”).

The call of the chestnut-mandibled toucan is a yelping yo-YIP, a-yip, a-yip, or a Dios te dé, Dios te dé, Spanish for “God give you…”).

WikiMatrix

Source: https://thucanh.vn
Category: Chó cảnh

Rate this post

Bài viết liên quan